Minespine
No. 074 · Bình Nguyên Gió Hôn

Minespine

Đá
Giai đoạn Nova
PHÁ VỠCó thể đào đất

Nơi nào có khoáng vật tinh thể, nơi đó có chúng xuất hiện. Những chiếc gai cứng của chúng vừa để tự vệ, vừa để tích trữ năng lượng.

Cân nặng:23.4 – 34.93 kg
Chiều cao:1 – 1 m
Giới tính:Đực, Cái

Chỉ số cơ bản

Chỉ số:540
HP110
CÔNG90
PHÁ VỠ105
THỦ V.97
THỦ P.60
HỒI78
Khắc chế:
BăngLửa
Bị khắc chế bởi:
NướcCỏ
TƯƠNG HỖ CHIẾN ĐẤU

Bạn đồng hành đề xuất (trong game)

TĂNG TRƯỞNG & BIẾN ĐỔI

Chuỗi tiến hóa

Pebbling
Pebbling Stage 1
↓
Lavazar
Lavazar Stage 2
↓
Magmarex
Magmarex Stage 3
Geodeback
Geodeback Stage 2
↓
Minespine
Minespine Stage 3
CHẠM TRÁN NGOÀI HOANG DÃ

Khu vực sinh sống

Habitat data not recorded or event exclusive.

DOANH TRẠI & NƠI TRÚ ẨN

Khả năng gia viên

Lv. 3
Lv. 3
ĐẶC ĐIỂM & NĂNG LỰC ĐẶC BIỆT

Di chuyển & Định vị

Tunnel

Enters the Tunneling state, becoming immune to ranged attacks while continuously consuming stamina, but can be knocked into the air by pound skills.

Earth Affinity

While in [Tunneling] state, can cast skills and deal 20% extra BREAK damage.

CHIÊU THỨC & TẤN CÔNG

Kỹ năng

Chông Gai Đá Nhọn

Đá
Vật lýTiêu hao: 20Sức mạnh: 62

Tạo một hàng gai đá kéo dài về phía trước, xuyên qua toàn bộ mục tiêu trên đường đi.

Sóng Địa Chấn

Đá
Phép thuậtTiêu hao: 40Sức mạnh: 120

Liên tục giải phóng sóng xung kích, gây sát thương mỗi giây trong 8s.

Đạn Đá

Đá
Vật lýTiêu hao: 10Sức mạnh: 30

Bắn một chiếc vỏ đá vào mục tiêu.

NÂNG CẤP THIÊN PHÚ

Rèn luyện cộng hưởng

Cấp độYêu cầuNguyên liệu
LV 6Đạt cấp 60.Tinh Thể Vạn Vật x1
LV 7Đạt cấp 65.Tinh Thể Vạn Vật x2